October 25, 2026
mùa thu
如果你在河内过一个秋天 | Shadowing tiếng Trung: Lưu luyến mùa thu
Shadowing tiếng Trung qua 10 câu về một mùa thu ở Hà Nội: hương hoa, cốm, Hồ Tây, lá rụng, cảm giác lưu luyến và cấu trúc 如果……,你会……
October 25, 2026
在西湖,把时间放慢一点 |Shadowing tiếng Trung : Sống chậm bên Hồ Tây
Shadowing tiếng Trung qua 10 câu về một ngày sống chậm bên Tây Hồ, cùng cách diễn đạt 跟着…… + V/Adj + 起来/下来 trong ngữ cảnh tự nhiên.
October 25, 2026
秋天让人想起从前 | Shadowing tiếng Trung về những ký ức mùa thu
Shadowing tiếng Trung qua 10 câu về cách mùa thu Hà Nội gợi nhớ ký ức và tuổi thơ, cùng cấu trúc 好像(也)……了。
October 25, 2026
河内秋天的味道 | Shadowing tiếng Trung: Hương vị thu Hà Nội
Shadowing tiếng Trung qua 10 câu về hương vị mùa thu Hà Nội, từ hạt dẻ nóng đến cà phê trứng, cùng cấu trúc 有的人……,有的人……。
October 16, 2026
Shadowing tiếng Trung: Mùa thu Hà Nội bắt đầu từ đâu?
Luyện Shadowing tiếng Trung qua 10 câu về những thay đổi nhỏ khi Hà Nội vào thu, kèm pinyin, nghĩa tiếng Việt và cấu trúc 也许……也许……。
October 14, 2026
走在秋天的街道上 | Shadowing tiếng Trung: Con phố mùa thu Hà Nội
Luyện Shadowing tiếng Trung qua 10 câu về lá rụng, nắng và nhịp sống trên phố Hà Nội mùa thu, kèm pinyin và cấu trúc 比……一点。
October 12, 2026
西湖的傍晚 | Shadowing tiếng Trung: Một chiều Hồ Tây
Có những buổi chiều bên Tây Hồ, cảnh vật không thay đổi đột ngột. Mặt trời hạ xuống từng chút…
October 09, 2026
尝一口河内的秋天 | Shadowing tiếng Trung: Vị cốm mùa thu Hà Nội
Cốm Việt Nam được gọi là 越南绿米 trong bài học này. Luyện Shadowing tiếng Trung qua 10 câu về cốm Hà Nội, kèm pinyin, từ vựng và cấu trúc...
October 08, 2026
秋夜里的花香 | Shadowing tiếng Trung: Hoa sữa mùa thu Hà Nội
Hoa sữa tiếng Trung là 糖胶树. Luyện Shadowing qua 10 câu về hương hoa sữa trong mùa thu Hà Nội, kèm pinyin, nghĩa tiếng Việt và cách dùng 有时候……有时候……。
October 07, 2026
河内的秋天来了| Shadowing tiếng Trung: Hà Nội sang thu
Luyện Shadowing tiếng Trung qua 10 câu ngắn về những dấu hiệu khi mùa thu về Hà Nội, kèm pinyin, nghĩa tiếng Việt và cấu trúc 没有……那么……。